1000 Dinar Bahrain chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang BGN theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = лв4.44459 BGN
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 4.44459 BGN |
5 BHD | 22.22295 BGN |
10 BHD | 44.44590 BGN |
20 BHD | 88.89180 BGN |
50 BHD | 222.22950 BGN |
100 BHD | 444.45900 BGN |
250 BHD | 1,111.14750 BGN |
500 BHD | 2,222.29500 BGN |
1000 BHD | 4,444.59000 BGN |
2000 BHD | 8,889.18000 BGN |
5000 BHD | 22,222.95000 BGN |
10000 BHD | 44,445.90000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.22499 BGN |
5 BHD | 1.12496 BGN |
10 BHD | 2.24993 BGN |
20 BHD | 4.49985 BGN |
50 BHD | 11.24963 BGN |
100 BHD | 22.49926 BGN |
250 BHD | 56.24816 BGN |
500 BHD | 112.49632 BGN |
1000 BHD | 224.99263 BGN |
2000 BHD | 449.98526 BGN |
5000 BHD | 1,124.96316 BGN |
10000 BHD | 2,249.92631 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Tenge Kazakhstan
đô la đông caribe chuộc lại taka bangladesh
đồng rupee Mauritius chuộc lại Manat Turkmenistan
đô la chuộc lại Balboa Panama
pula botswana chuộc lại Peso Chilê
Manat Turkmenistan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Guarani, Paraguay chuộc lại đô la New Zealand
Ariary Madagascar chuộc lại Balboa Panama
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Liberia chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.