1000 taka bangladesh chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang AOA theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = Kz7.61381 AOA
07:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 7.61381 AOA |
5 BDT | 38.06905 AOA |
10 BDT | 76.13810 AOA |
20 BDT | 152.27620 AOA |
50 BDT | 380.69050 AOA |
100 BDT | 761.38100 AOA |
250 BDT | 1,903.45250 AOA |
500 BDT | 3,806.90500 AOA |
1000 BDT | 7,613.81000 AOA |
2000 BDT | 15,227.62000 AOA |
5000 BDT | 38,069.05000 AOA |
10000 BDT | 76,138.10000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.13134 AOA |
5 BDT | 0.65670 AOA |
10 BDT | 1.31340 AOA |
20 BDT | 2.62681 AOA |
50 BDT | 6.56701 AOA |
100 BDT | 13.13403 AOA |
250 BDT | 32.83507 AOA |
500 BDT | 65.67014 AOA |
1000 BDT | 131.34029 AOA |
2000 BDT | 262.68058 AOA |
5000 BDT | 656.70144 AOA |
10000 BDT | 1,313.40288 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Canada chuộc lại Bảng Gibraltar
Franc CFA Trung Phi chuộc lại tonga pa'anga
Real Brazil chuộc lại Rupee Seychellois
taka bangladesh chuộc lại escudo cape verde
Koruna Séc chuộc lại Rafia Maldives
Franc CFA Tây Phi chuộc lại lesotho
Shilling Kenya chuộc lại Kuna Croatia
Quetzal Guatemala chuộc lại người Bolivia
krona Iceland chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.