1000 Balboa Panama chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang LAK theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = ₭21678.20000 LAK
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 21,678.20000 LAK |
5 PAB | 108,391.00000 LAK |
10 PAB | 216,782.00000 LAK |
20 PAB | 433,564.00000 LAK |
50 PAB | 1,083,910.00000 LAK |
100 PAB | 2,167,820.00000 LAK |
250 PAB | 5,419,550.00000 LAK |
500 PAB | 10,839,100.00000 LAK |
1000 PAB | 21,678,200.00000 LAK |
2000 PAB | 43,356,400.00000 LAK |
5000 PAB | 108,391,000.00000 LAK |
10000 PAB | 216,782,000.00000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.00005 LAK |
5 PAB | 0.00023 LAK |
10 PAB | 0.00046 LAK |
20 PAB | 0.00092 LAK |
50 PAB | 0.00231 LAK |
100 PAB | 0.00461 LAK |
250 PAB | 0.01153 LAK |
500 PAB | 0.02306 LAK |
1000 PAB | 0.04613 LAK |
2000 PAB | 0.09226 LAK |
5000 PAB | 0.23065 LAK |
10000 PAB | 0.46129 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Jersey Pound chuộc lại người Bolivia
Dinar Kuwait chuộc lại đồng rupee Mauritius
pataca Ma Cao chuộc lại Florin Aruba
Forint Hungary chuộc lại Dinar Kuwait
dinar Jordan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Bermuda chuộc lại người Bolivia
thắng chuộc lại đồng Việt Nam
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Canada
Đô la Fiji chuộc lại Manat của Azerbaijan
dinar Tunisia chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.