1000 Balboa Panama chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang SRD theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = $38.43570 SRD
08:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 38.43570 SRD |
5 PAB | 192.17850 SRD |
10 PAB | 384.35700 SRD |
20 PAB | 768.71400 SRD |
50 PAB | 1,921.78500 SRD |
100 PAB | 3,843.57000 SRD |
250 PAB | 9,608.92500 SRD |
500 PAB | 19,217.85000 SRD |
1000 PAB | 38,435.70000 SRD |
2000 PAB | 76,871.40000 SRD |
5000 PAB | 192,178.50000 SRD |
10000 PAB | 384,357.00000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.02602 SRD |
5 PAB | 0.13009 SRD |
10 PAB | 0.26017 SRD |
20 PAB | 0.52035 SRD |
50 PAB | 1.30087 SRD |
100 PAB | 2.60175 SRD |
250 PAB | 6.50437 SRD |
500 PAB | 13.00874 SRD |
1000 PAB | 26.01748 SRD |
2000 PAB | 52.03496 SRD |
5000 PAB | 130.08739 SRD |
10000 PAB | 260.17479 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại dinar Tunisia
Tenge Kazakhstan chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Liberia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Leu Moldova chuộc lại Manat Turkmenistan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Brunei
Rupiah Indonesia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Kwanza Angola chuộc lại Guarani, Paraguay
Som Uzbekistan chuộc lại đô la jamaica
Peso Chilê chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.