1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang GHS theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = GH¢3.31262 GHS
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 3.31262 GHS |
5 PEN | 16.56310 GHS |
10 PEN | 33.12620 GHS |
20 PEN | 66.25240 GHS |
50 PEN | 165.63100 GHS |
100 PEN | 331.26200 GHS |
250 PEN | 828.15500 GHS |
500 PEN | 1,656.31000 GHS |
1000 PEN | 3,312.62000 GHS |
2000 PEN | 6,625.24000 GHS |
5000 PEN | 16,563.10000 GHS |
10000 PEN | 33,126.20000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.30188 GHS |
5 PEN | 1.50938 GHS |
10 PEN | 3.01876 GHS |
20 PEN | 6.03752 GHS |
50 PEN | 15.09379 GHS |
100 PEN | 30.18759 GHS |
250 PEN | 75.46896 GHS |
500 PEN | 150.93793 GHS |
1000 PEN | 301.87586 GHS |
2000 PEN | 603.75171 GHS |
5000 PEN | 1,509.37928 GHS |
10000 PEN | 3,018.75857 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Brunei chuộc lại dinar Tunisia
Franc Comorian chuộc lại Forint Hungary
Tugrik Mông Cổ chuộc lại peso Philippine
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Tala Samoa chuộc lại Krone Na Uy
đô la jamaica chuộc lại Lek Albania
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Dinar Kuwait
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.