1000 Cedi Ghana chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang PEN theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = S/.0.30188 PEN
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.30188 PEN |
5 GHS | 1.50940 PEN |
10 GHS | 3.01880 PEN |
20 GHS | 6.03760 PEN |
50 GHS | 15.09400 PEN |
100 GHS | 30.18800 PEN |
250 GHS | 75.47000 PEN |
500 GHS | 150.94000 PEN |
1000 GHS | 301.88000 PEN |
2000 GHS | 603.76000 PEN |
5000 GHS | 1,509.40000 PEN |
10000 GHS | 3,018.80000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 3.31257 PEN |
5 GHS | 16.56287 PEN |
10 GHS | 33.12575 PEN |
20 GHS | 66.25149 PEN |
50 GHS | 165.62873 PEN |
100 GHS | 331.25745 PEN |
250 GHS | 828.14363 PEN |
500 GHS | 1,656.28727 PEN |
1000 GHS | 3,312.57453 PEN |
2000 GHS | 6,625.14907 PEN |
5000 GHS | 16,562.87266 PEN |
10000 GHS | 33,125.74533 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại hryvnia Ukraina
Kyat Myanma chuộc lại đồng dinar Serbia
ZMW chuộc lại Đô la Brunei
Lilangeni Swaziland chuộc lại Lôi Rumani
Guarani, Paraguay chuộc lại Krona Thụy Điển
Leu Moldova chuộc lại Forint Hungary
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la jamaica
Tugrik Mông Cổ chuộc lại dinar Tunisia
Đô la Belize chuộc lại Guarani, Paraguay
Tugrik Mông Cổ chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.