1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang SRD theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = $10.74301 SRD
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 10.74301 SRD |
5 PEN | 53.71505 SRD |
10 PEN | 107.43010 SRD |
20 PEN | 214.86020 SRD |
50 PEN | 537.15050 SRD |
100 PEN | 1,074.30100 SRD |
250 PEN | 2,685.75250 SRD |
500 PEN | 5,371.50500 SRD |
1000 PEN | 10,743.01000 SRD |
2000 PEN | 21,486.02000 SRD |
5000 PEN | 53,715.05000 SRD |
10000 PEN | 107,430.10000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.09308 SRD |
5 PEN | 0.46542 SRD |
10 PEN | 0.93084 SRD |
20 PEN | 1.86168 SRD |
50 PEN | 4.65419 SRD |
100 PEN | 9.30838 SRD |
250 PEN | 23.27095 SRD |
500 PEN | 46.54189 SRD |
1000 PEN | 93.08378 SRD |
2000 PEN | 186.16756 SRD |
5000 PEN | 465.41891 SRD |
10000 PEN | 930.83782 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Đô la Namibia
Jersey Pound chuộc lại đồng rupee Mauritius
Balboa Panama chuộc lại Kina Papua New Guinea
Franc Comorian chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Fiji chuộc lại dinar Jordan
người Bolivia chuộc lại Rupee Nepal
kịch Armenia chuộc lại dinar Tunisia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại nhân dân tệ
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Dominica
Franc Guinea chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.