1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang DOP theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = $15.35394 DOP
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 15.35394 DOP |
5 PGK | 76.76970 DOP |
10 PGK | 153.53940 DOP |
20 PGK | 307.07880 DOP |
50 PGK | 767.69700 DOP |
100 PGK | 1,535.39400 DOP |
250 PGK | 3,838.48500 DOP |
500 PGK | 7,676.97000 DOP |
1000 PGK | 15,353.94000 DOP |
2000 PGK | 30,707.88000 DOP |
5000 PGK | 76,769.70000 DOP |
10000 PGK | 153,539.40000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.06513 DOP |
5 PGK | 0.32565 DOP |
10 PGK | 0.65130 DOP |
20 PGK | 1.30260 DOP |
50 PGK | 3.25649 DOP |
100 PGK | 6.51299 DOP |
250 PGK | 16.28247 DOP |
500 PGK | 32.56493 DOP |
1000 PGK | 65.12986 DOP |
2000 PGK | 130.25972 DOP |
5000 PGK | 325.64931 DOP |
10000 PGK | 651.29862 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Som Uzbekistan
Peso Argentina chuộc lại bảng Ai Cập
Rial Qatar chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Belize chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
người Bolivia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Shekel mới của Israel chuộc lại Shilling Uganda
Guarani, Paraguay chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Bermuda chuộc lại ZMW
Lek Albania chuộc lại Rial Oman
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.