1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang EGP theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = E£11.81709 EGP
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 11.81709 EGP |
5 PGK | 59.08545 EGP |
10 PGK | 118.17090 EGP |
20 PGK | 236.34180 EGP |
50 PGK | 590.85450 EGP |
100 PGK | 1,181.70900 EGP |
250 PGK | 2,954.27250 EGP |
500 PGK | 5,908.54500 EGP |
1000 PGK | 11,817.09000 EGP |
2000 PGK | 23,634.18000 EGP |
5000 PGK | 59,085.45000 EGP |
10000 PGK | 118,170.90000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.08462 EGP |
5 PGK | 0.42312 EGP |
10 PGK | 0.84623 EGP |
20 PGK | 1.69246 EGP |
50 PGK | 4.23116 EGP |
100 PGK | 8.46232 EGP |
250 PGK | 21.15580 EGP |
500 PGK | 42.31160 EGP |
1000 PGK | 84.62320 EGP |
2000 PGK | 169.24640 EGP |
5000 PGK | 423.11601 EGP |
10000 PGK | 846.23202 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Namibia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Peso Argentina
người Bolivia chuộc lại Manat Turkmenistan
Sierra Leone Leone chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Kyat Myanma chuộc lại pula botswana
Georgia Lari chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Kwanza Angola
EUR chuộc lại Đô la Namibia
Metical Mozambique chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.