1000 bảng Ai Cập chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang PGK theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = K0.08462 PGK
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.08462 PGK |
5 EGP | 0.42310 PGK |
10 EGP | 0.84620 PGK |
20 EGP | 1.69240 PGK |
50 EGP | 4.23100 PGK |
100 EGP | 8.46200 PGK |
250 EGP | 21.15500 PGK |
500 EGP | 42.31000 PGK |
1000 EGP | 84.62000 PGK |
2000 EGP | 169.24000 PGK |
5000 EGP | 423.10000 PGK |
10000 EGP | 846.20000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 11.81754 PGK |
5 EGP | 59.08769 PGK |
10 EGP | 118.17537 PGK |
20 EGP | 236.35074 PGK |
50 EGP | 590.87686 PGK |
100 EGP | 1,181.75372 PGK |
250 EGP | 2,954.38431 PGK |
500 EGP | 5,908.76861 PGK |
1000 EGP | 11,817.53723 PGK |
2000 EGP | 23,635.07445 PGK |
5000 EGP | 59,087.68613 PGK |
10000 EGP | 118,175.37225 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Georgia Lari
Dinar Algeria chuộc lại tonga pa'anga
Rafia Maldives chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Lôi Rumani chuộc lại Somoni, Tajikistan
tonga pa'anga chuộc lại Guarani, Paraguay
Balboa Panama chuộc lại Tenge Kazakhstan
Dinar Algeria chuộc lại Đại tá Costa Rica
pula botswana chuộc lại Guarani, Paraguay
Lilangeni Swaziland chuộc lại Vatu Vanuatu
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.