1000 Rupee Pakistan chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang RSD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = РСД0.35658 RSD
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.35658 RSD |
5 PKR | 1.78290 RSD |
10 PKR | 3.56580 RSD |
20 PKR | 7.13160 RSD |
50 PKR | 17.82900 RSD |
100 PKR | 35.65800 RSD |
250 PKR | 89.14500 RSD |
500 PKR | 178.29000 RSD |
1000 PKR | 356.58000 RSD |
2000 PKR | 713.16000 RSD |
5000 PKR | 1,782.90000 RSD |
10000 PKR | 3,565.80000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 2.80442 RSD |
5 PKR | 14.02210 RSD |
10 PKR | 28.04420 RSD |
20 PKR | 56.08840 RSD |
50 PKR | 140.22099 RSD |
100 PKR | 280.44198 RSD |
250 PKR | 701.10494 RSD |
500 PKR | 1,402.20988 RSD |
1000 PKR | 2,804.41977 RSD |
2000 PKR | 5,608.83953 RSD |
5000 PKR | 14,022.09883 RSD |
10000 PKR | 28,044.19766 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Kyat Myanma
Kuna Croatia chuộc lại Som Uzbekistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại som kirgyzstan
peso Philippine chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Jersey Pound chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Rial Qatar chuộc lại Real Brazil
dinar Jordan chuộc lại bảng Ai Cập
Rupiah Indonesia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Kuna Croatia chuộc lại Kwanza Angola
hryvnia Ukraina chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.