1000 Rupee Pakistan chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang SZL theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = L0.06273 SZL
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.06273 SZL |
5 PKR | 0.31365 SZL |
10 PKR | 0.62730 SZL |
20 PKR | 1.25460 SZL |
50 PKR | 3.13650 SZL |
100 PKR | 6.27300 SZL |
250 PKR | 15.68250 SZL |
500 PKR | 31.36500 SZL |
1000 PKR | 62.73000 SZL |
2000 PKR | 125.46000 SZL |
5000 PKR | 313.65000 SZL |
10000 PKR | 627.30000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 15.94134 SZL |
5 PKR | 79.70668 SZL |
10 PKR | 159.41336 SZL |
20 PKR | 318.82672 SZL |
50 PKR | 797.06679 SZL |
100 PKR | 1,594.13359 SZL |
250 PKR | 3,985.33397 SZL |
500 PKR | 7,970.66794 SZL |
1000 PKR | 15,941.33588 SZL |
2000 PKR | 31,882.67177 SZL |
5000 PKR | 79,706.67942 SZL |
10000 PKR | 159,413.35884 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Shilling Uganda
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Bermuda
Kina Papua New Guinea chuộc lại đồng rand Nam Phi
Cedi Ghana chuộc lại Shekel mới của Israel
Lev Bungari chuộc lại đô la Hồng Kông
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng rand Nam Phi
Jersey Pound chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Guarani, Paraguay chuộc lại Balboa Panama
Đô la Bermuda chuộc lại nhân dân tệ
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.