1000 đồng Việt Nam chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang BHD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = .د.ب0.00001 BHD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00001 BHD |
5 VND | 0.00005 BHD |
10 VND | 0.00010 BHD |
20 VND | 0.00020 BHD |
50 VND | 0.00050 BHD |
100 VND | 0.00100 BHD |
250 VND | 0.00250 BHD |
500 VND | 0.00500 BHD |
1000 VND | 0.01000 BHD |
2000 VND | 0.02000 BHD |
5000 VND | 0.05000 BHD |
10000 VND | 0.10000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 100,000.00000 BHD |
5 VND | 500,000.00000 BHD |
10 VND | 1,000,000.00000 BHD |
20 VND | 2,000,000.00000 BHD |
50 VND | 5,000,000.00000 BHD |
100 VND | 10,000,000.00000 BHD |
250 VND | 25,000,000.00000 BHD |
500 VND | 50,000,000.00000 BHD |
1000 VND | 100,000,000.00000 BHD |
2000 VND | 200,000,000.00000 BHD |
5000 VND | 500,000,000.00000 BHD |
10000 VND | 1,000,000,000.00000 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đô la Hồng Kông chuộc lại Vatu Vanuatu
Kina Papua New Guinea chuộc lại ZMW
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng dinar Serbia
Vatu Vanuatu chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rupee Nepal
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Fiji
Peso Chilê chuộc lại Shilling Kenya
thắng chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
bảng Guernsey chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.