1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang FJD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = FJ$0.27735 FJD
08:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.27735 FJD |
5 SBD | 1.38675 FJD |
10 SBD | 2.77350 FJD |
20 SBD | 5.54700 FJD |
50 SBD | 13.86750 FJD |
100 SBD | 27.73500 FJD |
250 SBD | 69.33750 FJD |
500 SBD | 138.67500 FJD |
1000 SBD | 277.35000 FJD |
2000 SBD | 554.70000 FJD |
5000 SBD | 1,386.75000 FJD |
10000 SBD | 2,773.50000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 3.60555 FJD |
5 SBD | 18.02776 FJD |
10 SBD | 36.05553 FJD |
20 SBD | 72.11105 FJD |
50 SBD | 180.27763 FJD |
100 SBD | 360.55526 FJD |
250 SBD | 901.38814 FJD |
500 SBD | 1,802.77628 FJD |
1000 SBD | 3,605.55255 FJD |
2000 SBD | 7,211.10510 FJD |
5000 SBD | 18,027.76275 FJD |
10000 SBD | 36,055.52551 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Đại tá Salvador
dinar Tunisia chuộc lại pataca Ma Cao
đồng Việt Nam chuộc lại đô la jamaica
dinar Jordan chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso của Uruguay chuộc lại tonga pa'anga
Baht Thái chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Guyana chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Lev Bungari chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Rial Oman chuộc lại Dalasi, Gambia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.