1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang INR theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = ₹1.89812 INR
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 1.89812 INR |
5 MUR | 9.49060 INR |
10 MUR | 18.98120 INR |
20 MUR | 37.96240 INR |
50 MUR | 94.90600 INR |
100 MUR | 189.81200 INR |
250 MUR | 474.53000 INR |
500 MUR | 949.06000 INR |
1000 MUR | 1,898.12000 INR |
2000 MUR | 3,796.24000 INR |
5000 MUR | 9,490.60000 INR |
10000 MUR | 18,981.20000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.52684 INR |
5 MUR | 2.63419 INR |
10 MUR | 5.26837 INR |
20 MUR | 10.53674 INR |
50 MUR | 26.34185 INR |
100 MUR | 52.68371 INR |
250 MUR | 131.70927 INR |
500 MUR | 263.41854 INR |
1000 MUR | 526.83708 INR |
2000 MUR | 1,053.67416 INR |
5000 MUR | 2,634.18540 INR |
10000 MUR | 5,268.37081 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại đô la
krona Iceland chuộc lại Baht Thái
GBP chuộc lại Lek Albania
đồng rand Nam Phi chuộc lại krona Iceland
Peso Argentina chuộc lại Shekel mới của Israel
Kuna Croatia chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Namibia
Franc Comorian chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Leu Moldova chuộc lại người Bolivia
Baht Thái chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.