1000 krona Iceland chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ISK sang THB theo tỷ giá thực tế
kr1.000 ISK = ฿0.26313 THB
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
krona Icelandchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 0.26313 THB |
5 ISK | 1.31565 THB |
10 ISK | 2.63130 THB |
20 ISK | 5.26260 THB |
50 ISK | 13.15650 THB |
100 ISK | 26.31300 THB |
250 ISK | 65.78250 THB |
500 ISK | 131.56500 THB |
1000 ISK | 263.13000 THB |
2000 ISK | 526.26000 THB |
5000 ISK | 1,315.65000 THB |
10000 ISK | 2,631.30000 THB |
Baht Tháichuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 3.80040 THB |
5 ISK | 19.00201 THB |
10 ISK | 38.00403 THB |
20 ISK | 76.00806 THB |
50 ISK | 190.02014 THB |
100 ISK | 380.04028 THB |
250 ISK | 950.10071 THB |
500 ISK | 1,900.20142 THB |
1000 ISK | 3,800.40284 THB |
2000 ISK | 7,600.80569 THB |
5000 ISK | 19,002.01421 THB |
10000 ISK | 38,004.02843 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Som Uzbekistan
đô la chuộc lại Shilling Tanzania
Tugrik Mông Cổ chuộc lại pula botswana
lesotho chuộc lại Krone Đan Mạch
Dalasi, Gambia chuộc lại Quetzal Guatemala
Dinar Kuwait chuộc lại som kirgyzstan
Lempira Honduras chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đồng Việt Nam chuộc lại Zloty của Ba Lan
tonga pa'anga chuộc lại Som Uzbekistan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.