1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang MUR theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = ₨0.52069 MUR
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.52069 MUR |
5 INR | 2.60345 MUR |
10 INR | 5.20690 MUR |
20 INR | 10.41380 MUR |
50 INR | 26.03450 MUR |
100 INR | 52.06900 MUR |
250 INR | 130.17250 MUR |
500 INR | 260.34500 MUR |
1000 INR | 520.69000 MUR |
2000 INR | 1,041.38000 MUR |
5000 INR | 2,603.45000 MUR |
10000 INR | 5,206.90000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 1.92053 MUR |
5 INR | 9.60264 MUR |
10 INR | 19.20529 MUR |
20 INR | 38.41057 MUR |
50 INR | 96.02643 MUR |
100 INR | 192.05285 MUR |
250 INR | 480.13213 MUR |
500 INR | 960.26426 MUR |
1000 INR | 1,920.52853 MUR |
2000 INR | 3,841.05706 MUR |
5000 INR | 9,602.64265 MUR |
10000 INR | 19,205.28529 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại krona Iceland
pataca Ma Cao chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Suriname
đồng rupee Mauritius chuộc lại taka bangladesh
Peso Chilê chuộc lại Somoni, Tajikistan
Manat của Azerbaijan chuộc lại đô la jamaica
bảng thánh helena chuộc lại Vatu Vanuatu
Rial Qatar chuộc lại Córdoba, Nicaragua
pataca Ma Cao chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.