1000 bảng thánh helena chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SHP sang VUV theo tỷ giá thực tế
£1.000 SHP = VT161.60458 VUV
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng thánh helenachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 161.60458 VUV |
5 SHP | 808.02290 VUV |
10 SHP | 1,616.04580 VUV |
20 SHP | 3,232.09160 VUV |
50 SHP | 8,080.22900 VUV |
100 SHP | 16,160.45800 VUV |
250 SHP | 40,401.14500 VUV |
500 SHP | 80,802.29000 VUV |
1000 SHP | 161,604.58000 VUV |
2000 SHP | 323,209.16000 VUV |
5000 SHP | 808,022.90000 VUV |
10000 SHP | 1,616,045.80000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 0.00619 VUV |
5 SHP | 0.03094 VUV |
10 SHP | 0.06188 VUV |
20 SHP | 0.12376 VUV |
50 SHP | 0.30940 VUV |
100 SHP | 0.61879 VUV |
250 SHP | 1.54699 VUV |
500 SHP | 3.09397 VUV |
1000 SHP | 6.18794 VUV |
2000 SHP | 12.37589 VUV |
5000 SHP | 30.93972 VUV |
10000 SHP | 61.87943 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Bermuda chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Tugrik Mông Cổ chuộc lại nhân dân tệ
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại goude Haiti
Peso của Uruguay chuộc lại Real Brazil
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng thánh helena
Koruna Séc chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại krona Iceland
dirham Ma-rốc chuộc lại peso Philippine
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.