1000 Zloty của Ba Lan chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PLN sang BGN theo tỷ giá thực tế
zł1.000 PLN = лв0.45837 BGN
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Zloty của Ba Lanchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 0.45837 BGN |
5 PLN | 2.29185 BGN |
10 PLN | 4.58370 BGN |
20 PLN | 9.16740 BGN |
50 PLN | 22.91850 BGN |
100 PLN | 45.83700 BGN |
250 PLN | 114.59250 BGN |
500 PLN | 229.18500 BGN |
1000 PLN | 458.37000 BGN |
2000 PLN | 916.74000 BGN |
5000 PLN | 2,291.85000 BGN |
10000 PLN | 4,583.70000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 2.18164 BGN |
5 PLN | 10.90822 BGN |
10 PLN | 21.81644 BGN |
20 PLN | 43.63287 BGN |
50 PLN | 109.08218 BGN |
100 PLN | 218.16437 BGN |
250 PLN | 545.41091 BGN |
500 PLN | 1,090.82183 BGN |
1000 PLN | 2,181.64365 BGN |
2000 PLN | 4,363.28730 BGN |
5000 PLN | 10,908.21825 BGN |
10000 PLN | 21,816.43650 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Bảng Gibraltar
đô la jamaica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
peso Philippine chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Singapore
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng rupee Mauritius
đồng naira của Nigeria chuộc lại Manat của Azerbaijan
EUR chuộc lại Kíp Lào
Đại tá Salvador chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Singapore chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.