1000 Zloty của Ba Lan chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PLN sang CNY theo tỷ giá thực tế
zł1.000 PLN = ¥1.95399 CNY
06:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Zloty của Ba Lanchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 1.95399 CNY |
5 PLN | 9.76995 CNY |
10 PLN | 19.53990 CNY |
20 PLN | 39.07980 CNY |
50 PLN | 97.69950 CNY |
100 PLN | 195.39900 CNY |
250 PLN | 488.49750 CNY |
500 PLN | 976.99500 CNY |
1000 PLN | 1,953.99000 CNY |
2000 PLN | 3,907.98000 CNY |
5000 PLN | 9,769.95000 CNY |
10000 PLN | 19,539.90000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 0.51177 CNY |
5 PLN | 2.55887 CNY |
10 PLN | 5.11773 CNY |
20 PLN | 10.23547 CNY |
50 PLN | 25.58867 CNY |
100 PLN | 51.17733 CNY |
250 PLN | 127.94334 CNY |
500 PLN | 255.88667 CNY |
1000 PLN | 511.77335 CNY |
2000 PLN | 1,023.54669 CNY |
5000 PLN | 2,558.86673 CNY |
10000 PLN | 5,117.73346 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại bảng lebanon
lesotho chuộc lại Kyat Myanma
bảng Ai Cập chuộc lại Zloty của Ba Lan
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Guarani, Paraguay chuộc lại Somoni, Tajikistan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Forint Hungary
Lempira Honduras chuộc lại Franc Thái Bình Dương
bảng thánh helena chuộc lại Georgia Lari
Leu Moldova chuộc lại Cedi Ghana
Peso Chilê chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.