1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang DZD theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = دج0.01764 DZD
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.01764 DZD |
5 PYG | 0.08820 DZD |
10 PYG | 0.17640 DZD |
20 PYG | 0.35280 DZD |
50 PYG | 0.88200 DZD |
100 PYG | 1.76400 DZD |
250 PYG | 4.41000 DZD |
500 PYG | 8.82000 DZD |
1000 PYG | 17.64000 DZD |
2000 PYG | 35.28000 DZD |
5000 PYG | 88.20000 DZD |
10000 PYG | 176.40000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 56.68934 DZD |
5 PYG | 283.44671 DZD |
10 PYG | 566.89342 DZD |
20 PYG | 1,133.78685 DZD |
50 PYG | 2,834.46712 DZD |
100 PYG | 5,668.93424 DZD |
250 PYG | 14,172.33560 DZD |
500 PYG | 28,344.67120 DZD |
1000 PYG | 56,689.34240 DZD |
2000 PYG | 113,378.68481 DZD |
5000 PYG | 283,446.71202 DZD |
10000 PYG | 566,893.42404 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Lempira Honduras
Dalasi, Gambia chuộc lại Shilling Kenya
peso Philippine chuộc lại Shekel mới của Israel
dinar Tunisia chuộc lại thắng
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Ngultrum Bhutan
Tala Samoa chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Brunei
Zloty của Ba Lan chuộc lại Rial Oman
Koruna Séc chuộc lại Leu Moldova
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.