1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang PAB theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = B/.0.00014 PAB
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.00014 PAB |
5 PYG | 0.00070 PAB |
10 PYG | 0.00140 PAB |
20 PYG | 0.00280 PAB |
50 PYG | 0.00700 PAB |
100 PYG | 0.01400 PAB |
250 PYG | 0.03500 PAB |
500 PYG | 0.07000 PAB |
1000 PYG | 0.14000 PAB |
2000 PYG | 0.28000 PAB |
5000 PYG | 0.70000 PAB |
10000 PYG | 1.40000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 7,142.85714 PAB |
5 PYG | 35,714.28571 PAB |
10 PYG | 71,428.57143 PAB |
20 PYG | 142,857.14286 PAB |
50 PYG | 357,142.85714 PAB |
100 PYG | 714,285.71429 PAB |
250 PYG | 1,785,714.28571 PAB |
500 PYG | 3,571,428.57143 PAB |
1000 PYG | 7,142,857.14286 PAB |
2000 PYG | 14,285,714.28571 PAB |
5000 PYG | 35,714,285.71429 PAB |
10000 PYG | 71,428,571.42857 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Belize
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại bảng Guernsey
Dinar Kuwait chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Dinar Algeria chuộc lại Real Brazil
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Fiji
Koruna Séc chuộc lại Đô la Canada
Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Đài Loan mới chuộc lại dinar Jordan
Rupee Pakistan chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.