1000 Rial Qatar chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang MVR theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = MVR4.23446 MVR
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 4.23446 MVR |
5 QAR | 21.17230 MVR |
10 QAR | 42.34460 MVR |
20 QAR | 84.68920 MVR |
50 QAR | 211.72300 MVR |
100 QAR | 423.44600 MVR |
250 QAR | 1,058.61500 MVR |
500 QAR | 2,117.23000 MVR |
1000 QAR | 4,234.46000 MVR |
2000 QAR | 8,468.92000 MVR |
5000 QAR | 21,172.30000 MVR |
10000 QAR | 42,344.60000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.23616 MVR |
5 QAR | 1.18079 MVR |
10 QAR | 2.36158 MVR |
20 QAR | 4.72315 MVR |
50 QAR | 11.80788 MVR |
100 QAR | 23.61576 MVR |
250 QAR | 59.03941 MVR |
500 QAR | 118.07881 MVR |
1000 QAR | 236.15762 MVR |
2000 QAR | 472.31524 MVR |
5000 QAR | 1,180.78811 MVR |
10000 QAR | 2,361.57621 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Peso Argentina
Peso Argentina chuộc lại dinar Tunisia
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc Comorian
Birr Ethiopia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Liberia chuộc lại taka bangladesh
dinar Macedonia chuộc lại goude Haiti
bảng Guernsey chuộc lại Peso Argentina
Georgia Lari chuộc lại Sierra Leone Leone
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại taka bangladesh
Tugrik Mông Cổ chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.