1000 Rial Qatar chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang NZD theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = $0.46581 NZD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.46581 NZD |
5 QAR | 2.32905 NZD |
10 QAR | 4.65810 NZD |
20 QAR | 9.31620 NZD |
50 QAR | 23.29050 NZD |
100 QAR | 46.58100 NZD |
250 QAR | 116.45250 NZD |
500 QAR | 232.90500 NZD |
1000 QAR | 465.81000 NZD |
2000 QAR | 931.62000 NZD |
5000 QAR | 2,329.05000 NZD |
10000 QAR | 4,658.10000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 2.14680 NZD |
5 QAR | 10.73399 NZD |
10 QAR | 21.46798 NZD |
20 QAR | 42.93596 NZD |
50 QAR | 107.33990 NZD |
100 QAR | 214.67981 NZD |
250 QAR | 536.69951 NZD |
500 QAR | 1,073.39903 NZD |
1000 QAR | 2,146.79805 NZD |
2000 QAR | 4,293.59610 NZD |
5000 QAR | 10,733.99025 NZD |
10000 QAR | 21,467.98051 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Liberia chuộc lại Rupee Sri Lanka
Peso Mexico chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Bermuda chuộc lại Shilling Uganda
Peso của Uruguay chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Comorian chuộc lại Lempira Honduras
thắng chuộc lại đô la Hồng Kông
peso Philippine chuộc lại Lôi Rumani
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.