1000 Rial Qatar chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang PEN theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = S/.0.97001 PEN
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.97001 PEN |
5 QAR | 4.85005 PEN |
10 QAR | 9.70010 PEN |
20 QAR | 19.40020 PEN |
50 QAR | 48.50050 PEN |
100 QAR | 97.00100 PEN |
250 QAR | 242.50250 PEN |
500 QAR | 485.00500 PEN |
1000 QAR | 970.01000 PEN |
2000 QAR | 1,940.02000 PEN |
5000 QAR | 4,850.05000 PEN |
10000 QAR | 9,700.10000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 1.03092 PEN |
5 QAR | 5.15459 PEN |
10 QAR | 10.30917 PEN |
20 QAR | 20.61834 PEN |
50 QAR | 51.54586 PEN |
100 QAR | 103.09172 PEN |
250 QAR | 257.72930 PEN |
500 QAR | 515.45860 PEN |
1000 QAR | 1,030.91721 PEN |
2000 QAR | 2,061.83441 PEN |
5000 QAR | 5,154.58604 PEN |
10000 QAR | 10,309.17207 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Suriname chuộc lại đồng Việt Nam
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng lebanon
Bảng Gibraltar chuộc lại Đồng franc Djibouti
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso Mexico
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Singapore chuộc lại Balboa Panama
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Dinar Algeria
thắng chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dinar Bahrain chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.