1000 Lôi Rumani chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang BZD theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = BZ$0.46059 BZD
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.46059 BZD |
5 RON | 2.30295 BZD |
10 RON | 4.60590 BZD |
20 RON | 9.21180 BZD |
50 RON | 23.02950 BZD |
100 RON | 46.05900 BZD |
250 RON | 115.14750 BZD |
500 RON | 230.29500 BZD |
1000 RON | 460.59000 BZD |
2000 RON | 921.18000 BZD |
5000 RON | 2,302.95000 BZD |
10000 RON | 4,605.90000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 2.17113 BZD |
5 RON | 10.85564 BZD |
10 RON | 21.71128 BZD |
20 RON | 43.42257 BZD |
50 RON | 108.55642 BZD |
100 RON | 217.11283 BZD |
250 RON | 542.78208 BZD |
500 RON | 1,085.56417 BZD |
1000 RON | 2,171.12834 BZD |
2000 RON | 4,342.25667 BZD |
5000 RON | 10,855.64168 BZD |
10000 RON | 21,711.28335 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Kyat Myanma chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Bahamas
dirham Ma-rốc chuộc lại Koruna Séc
Krone Đan Mạch chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Suriname chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Bahamas
dinar Macedonia chuộc lại Franc Comorian
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại dinar Tunisia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.