1000 Lôi Rumani chuộc lại đô la Hồng Kông tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang HKD theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = $1.79107 HKD
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 1.79107 HKD |
5 RON | 8.95535 HKD |
10 RON | 17.91070 HKD |
20 RON | 35.82140 HKD |
50 RON | 89.55350 HKD |
100 RON | 179.10700 HKD |
250 RON | 447.76750 HKD |
500 RON | 895.53500 HKD |
1000 RON | 1,791.07000 HKD |
2000 RON | 3,582.14000 HKD |
5000 RON | 8,955.35000 HKD |
10000 RON | 17,910.70000 HKD |
đô la Hồng Kôngchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.55833 HKD |
5 RON | 2.79163 HKD |
10 RON | 5.58325 HKD |
20 RON | 11.16651 HKD |
50 RON | 27.91627 HKD |
100 RON | 55.83255 HKD |
250 RON | 139.58137 HKD |
500 RON | 279.16274 HKD |
1000 RON | 558.32547 HKD |
2000 RON | 1,116.65094 HKD |
5000 RON | 2,791.62735 HKD |
10000 RON | 5,583.25470 HKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đô la Namibia chuộc lại hryvnia Ukraina
Nuevo Sol, Peru chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Shekel mới của Israel
Dalasi, Gambia chuộc lại Peso Mexico
Kina Papua New Guinea chuộc lại Kwanza Angola
Kyat Myanma chuộc lại Kuna Croatia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la New Zealand
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Singapore
Vatu Vanuatu chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.