1000 Lôi Rumani chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang KYD theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = $0.18884 KYD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.18884 KYD |
5 RON | 0.94420 KYD |
10 RON | 1.88840 KYD |
20 RON | 3.77680 KYD |
50 RON | 9.44200 KYD |
100 RON | 18.88400 KYD |
250 RON | 47.21000 KYD |
500 RON | 94.42000 KYD |
1000 RON | 188.84000 KYD |
2000 RON | 377.68000 KYD |
5000 RON | 944.20000 KYD |
10000 RON | 1,888.40000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 5.29549 KYD |
5 RON | 26.47744 KYD |
10 RON | 52.95488 KYD |
20 RON | 105.90976 KYD |
50 RON | 264.77441 KYD |
100 RON | 529.54882 KYD |
250 RON | 1,323.87206 KYD |
500 RON | 2,647.74412 KYD |
1000 RON | 5,295.48824 KYD |
2000 RON | 10,590.97649 KYD |
5000 RON | 26,477.44122 KYD |
10000 RON | 52,954.88244 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Rupee Pakistan
đồng rand Nam Phi chuộc lại Dinar Kuwait
đô la Úc chuộc lại Somoni, Tajikistan
Dinar Algeria chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đảo Man bảng Anh
escudo cape verde chuộc lại Jersey Pound
Cedi Ghana chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Fiji
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Mexico
pataca Ma Cao chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.