1000 Lôi Rumani chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang MDL theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = L3.82235 MDL
01:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 3.82235 MDL |
5 RON | 19.11175 MDL |
10 RON | 38.22350 MDL |
20 RON | 76.44700 MDL |
50 RON | 191.11750 MDL |
100 RON | 382.23500 MDL |
250 RON | 955.58750 MDL |
500 RON | 1,911.17500 MDL |
1000 RON | 3,822.35000 MDL |
2000 RON | 7,644.70000 MDL |
5000 RON | 19,111.75000 MDL |
10000 RON | 38,223.50000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.26162 MDL |
5 RON | 1.30810 MDL |
10 RON | 2.61619 MDL |
20 RON | 5.23238 MDL |
50 RON | 13.08096 MDL |
100 RON | 26.16192 MDL |
250 RON | 65.40479 MDL |
500 RON | 130.80958 MDL |
1000 RON | 261.61916 MDL |
2000 RON | 523.23832 MDL |
5000 RON | 1,308.09580 MDL |
10000 RON | 2,616.19161 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại đồng Việt Nam
taka bangladesh chuộc lại bảng Ai Cập
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đồng Peso Colombia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Rupee Nepal chuộc lại Tala Samoa
Franc Thái Bình Dương chuộc lại dirham Ma-rốc
bảng Ai Cập chuộc lại Lempira Honduras
Tenge Kazakhstan chuộc lại Georgia Lari
Shekel mới của Israel chuộc lại Kíp Lào
Rial Qatar chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.