1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang MAD theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = د.م.0.08841 MAD
04:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.08841 MAD |
5 XPF | 0.44205 MAD |
10 XPF | 0.88410 MAD |
20 XPF | 1.76820 MAD |
50 XPF | 4.42050 MAD |
100 XPF | 8.84100 MAD |
250 XPF | 22.10250 MAD |
500 XPF | 44.20500 MAD |
1000 XPF | 88.41000 MAD |
2000 XPF | 176.82000 MAD |
5000 XPF | 442.05000 MAD |
10000 XPF | 884.10000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 11.31094 MAD |
5 XPF | 56.55469 MAD |
10 XPF | 113.10938 MAD |
20 XPF | 226.21875 MAD |
50 XPF | 565.54688 MAD |
100 XPF | 1,131.09377 MAD |
250 XPF | 2,827.73442 MAD |
500 XPF | 5,655.46884 MAD |
1000 XPF | 11,310.93768 MAD |
2000 XPF | 22,621.87535 MAD |
5000 XPF | 56,554.68838 MAD |
10000 XPF | 113,109.37677 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Fiji chuộc lại Lôi Rumani
Kina Papua New Guinea chuộc lại Koruna Séc
Ariary Madagascar chuộc lại Rafia Maldives
Birr Ethiopia chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Zloty của Ba Lan chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Zloty của Ba Lan chuộc lại Dinar Algeria
ZMW chuộc lại Tenge Kazakhstan
Nuevo Sol, Peru chuộc lại tonga pa'anga
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.