1000 Lôi Rumani chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang SGD theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = S$0.29562 SGD
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.29562 SGD |
5 RON | 1.47810 SGD |
10 RON | 2.95620 SGD |
20 RON | 5.91240 SGD |
50 RON | 14.78100 SGD |
100 RON | 29.56200 SGD |
250 RON | 73.90500 SGD |
500 RON | 147.81000 SGD |
1000 RON | 295.62000 SGD |
2000 RON | 591.24000 SGD |
5000 RON | 1,478.10000 SGD |
10000 RON | 2,956.20000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 3.38272 SGD |
5 RON | 16.91361 SGD |
10 RON | 33.82721 SGD |
20 RON | 67.65442 SGD |
50 RON | 169.13605 SGD |
100 RON | 338.27211 SGD |
250 RON | 845.68027 SGD |
500 RON | 1,691.36053 SGD |
1000 RON | 3,382.72106 SGD |
2000 RON | 6,765.44212 SGD |
5000 RON | 16,913.60530 SGD |
10000 RON | 33,827.21061 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Lôi Rumani
Tala Samoa chuộc lại Rupee Nepal
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đô la New Zealand
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Manat của Azerbaijan chuộc lại Metical Mozambique
đồng naira của Nigeria chuộc lại Ngultrum Bhutan
Florin Aruba chuộc lại Tenge Kazakhstan
Krona Thụy Điển chuộc lại Rafia Maldives
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Ringgit Malaysia
nhân dân tệ chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.