1000 Lôi Rumani chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang WST theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = WS$0.63129 WST
02:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.63129 WST |
5 RON | 3.15645 WST |
10 RON | 6.31290 WST |
20 RON | 12.62580 WST |
50 RON | 31.56450 WST |
100 RON | 63.12900 WST |
250 RON | 157.82250 WST |
500 RON | 315.64500 WST |
1000 RON | 631.29000 WST |
2000 RON | 1,262.58000 WST |
5000 RON | 3,156.45000 WST |
10000 RON | 6,312.90000 WST |
Tala Samoachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 1.58406 WST |
5 RON | 7.92029 WST |
10 RON | 15.84058 WST |
20 RON | 31.68116 WST |
50 RON | 79.20290 WST |
100 RON | 158.40580 WST |
250 RON | 396.01451 WST |
500 RON | 792.02902 WST |
1000 RON | 1,584.05804 WST |
2000 RON | 3,168.11608 WST |
5000 RON | 7,920.29020 WST |
10000 RON | 15,840.58040 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Real Brazil
Vatu Vanuatu chuộc lại Lev Bungari
đồng dinar Serbia chuộc lại goude Haiti
Manat của Azerbaijan chuộc lại Leu Moldova
Tenge Kazakhstan chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng rúp của Nga chuộc lại Georgia Lari
Tenge Kazakhstan chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Franc Guinea chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Ringgit Malaysia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
bảng Guernsey chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.