1000 đồng rúp của Nga chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang CNY theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = ¥0.08925 CNY
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.08925 CNY |
5 RUB | 0.44625 CNY |
10 RUB | 0.89250 CNY |
20 RUB | 1.78500 CNY |
50 RUB | 4.46250 CNY |
100 RUB | 8.92500 CNY |
250 RUB | 22.31250 CNY |
500 RUB | 44.62500 CNY |
1000 RUB | 89.25000 CNY |
2000 RUB | 178.50000 CNY |
5000 RUB | 446.25000 CNY |
10000 RUB | 892.50000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 11.20448 CNY |
5 RUB | 56.02241 CNY |
10 RUB | 112.04482 CNY |
20 RUB | 224.08964 CNY |
50 RUB | 560.22409 CNY |
100 RUB | 1,120.44818 CNY |
250 RUB | 2,801.12045 CNY |
500 RUB | 5,602.24090 CNY |
1000 RUB | 11,204.48179 CNY |
2000 RUB | 22,408.96359 CNY |
5000 RUB | 56,022.40896 CNY |
10000 RUB | 112,044.81793 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Ngultrum Bhutan
pula botswana chuộc lại Peso Chilê
Georgia Lari chuộc lại Lempira Honduras
Lempira Honduras chuộc lại đô la New Zealand
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Birr Ethiopia chuộc lại Peso Argentina
Sierra Leone Leone chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Singapore chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.