1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang KYD theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = $0.00057 KYD
08:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00057 KYD |
5 RWF | 0.00285 KYD |
10 RWF | 0.00570 KYD |
20 RWF | 0.01140 KYD |
50 RWF | 0.02850 KYD |
100 RWF | 0.05700 KYD |
250 RWF | 0.14250 KYD |
500 RWF | 0.28500 KYD |
1000 RWF | 0.57000 KYD |
2000 RWF | 1.14000 KYD |
5000 RWF | 2.85000 KYD |
10000 RWF | 5.70000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 1,754.38596 KYD |
5 RWF | 8,771.92982 KYD |
10 RWF | 17,543.85965 KYD |
20 RWF | 35,087.71930 KYD |
50 RWF | 87,719.29825 KYD |
100 RWF | 175,438.59649 KYD |
250 RWF | 438,596.49123 KYD |
500 RWF | 877,192.98246 KYD |
1000 RWF | 1,754,385.96491 KYD |
2000 RWF | 3,508,771.92982 KYD |
5000 RWF | 8,771,929.82456 KYD |
10000 RWF | 17,543,859.64912 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại nhân dân tệ
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Fiji
người Bolivia chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Singapore chuộc lại Lempira Honduras
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng rupee Mauritius
lesotho chuộc lại Birr Ethiopia
Rupee Seychellois chuộc lại Rial Oman
dinar Jordan chuộc lại dinar Tunisia
peso Philippine chuộc lại Đô la Brunei
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.