1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang GMD theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = D0.90116 GMD
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.90116 GMD |
5 RUB | 4.50580 GMD |
10 RUB | 9.01160 GMD |
20 RUB | 18.02320 GMD |
50 RUB | 45.05800 GMD |
100 RUB | 90.11600 GMD |
250 RUB | 225.29000 GMD |
500 RUB | 450.58000 GMD |
1000 RUB | 901.16000 GMD |
2000 RUB | 1,802.32000 GMD |
5000 RUB | 4,505.80000 GMD |
10000 RUB | 9,011.60000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 1.10968 GMD |
5 RUB | 5.54840 GMD |
10 RUB | 11.09681 GMD |
20 RUB | 22.19362 GMD |
50 RUB | 55.48404 GMD |
100 RUB | 110.96809 GMD |
250 RUB | 277.42021 GMD |
500 RUB | 554.84043 GMD |
1000 RUB | 1,109.68086 GMD |
2000 RUB | 2,219.36171 GMD |
5000 RUB | 5,548.40428 GMD |
10000 RUB | 11,096.80856 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Franc Comorian
Shilling Uganda chuộc lại Manat Turkmenistan
taka bangladesh chuộc lại Kuna Croatia
Kíp Lào chuộc lại Đô la Đài Loan mới
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng rupee Mauritius
Krone Na Uy chuộc lại Metical Mozambique
Real Brazil chuộc lại som kirgyzstan
hryvnia Ukraina chuộc lại Bảng Gibraltar
Riel Campuchia chuộc lại Peso Mexico
thắng chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.