1000 Shilling Uganda chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang TMT theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = T0.00099 TMT
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00099 TMT |
5 UGX | 0.00495 TMT |
10 UGX | 0.00990 TMT |
20 UGX | 0.01980 TMT |
50 UGX | 0.04950 TMT |
100 UGX | 0.09900 TMT |
250 UGX | 0.24750 TMT |
500 UGX | 0.49500 TMT |
1000 UGX | 0.99000 TMT |
2000 UGX | 1.98000 TMT |
5000 UGX | 4.95000 TMT |
10000 UGX | 9.90000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 1,010.10101 TMT |
5 UGX | 5,050.50505 TMT |
10 UGX | 10,101.01010 TMT |
20 UGX | 20,202.02020 TMT |
50 UGX | 50,505.05051 TMT |
100 UGX | 101,010.10101 TMT |
250 UGX | 252,525.25253 TMT |
500 UGX | 505,050.50505 TMT |
1000 UGX | 1,010,101.01010 TMT |
2000 UGX | 2,020,202.02020 TMT |
5000 UGX | 5,050,505.05051 TMT |
10000 UGX | 10,101,010.10101 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Bảng Gibraltar
Ariary Madagascar chuộc lại Bảng Gibraltar
Rial Qatar chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Jersey Pound
Manat Turkmenistan chuộc lại Lev Bungari
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại EUR
Forint Hungary chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Shekel mới của Israel chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Kuwait chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.