1000 đồng rúp của Nga chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang JMD theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = J$2.00294 JMD
12:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 2.00294 JMD |
5 RUB | 10.01470 JMD |
10 RUB | 20.02940 JMD |
20 RUB | 40.05880 JMD |
50 RUB | 100.14700 JMD |
100 RUB | 200.29400 JMD |
250 RUB | 500.73500 JMD |
500 RUB | 1,001.47000 JMD |
1000 RUB | 2,002.94000 JMD |
2000 RUB | 4,005.88000 JMD |
5000 RUB | 10,014.70000 JMD |
10000 RUB | 20,029.40000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.49927 JMD |
5 RUB | 2.49633 JMD |
10 RUB | 4.99266 JMD |
20 RUB | 9.98532 JMD |
50 RUB | 24.96330 JMD |
100 RUB | 49.92661 JMD |
250 RUB | 124.81652 JMD |
500 RUB | 249.63304 JMD |
1000 RUB | 499.26608 JMD |
2000 RUB | 998.53216 JMD |
5000 RUB | 2,496.33039 JMD |
10000 RUB | 4,992.66079 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
pula botswana chuộc lại Lempira Honduras
GBP chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại taka bangladesh
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đại tá Costa Rica
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Krone Đan Mạch
ZMW chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Sri Lanka chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Krone Na Uy chuộc lại Ngultrum Bhutan
pula botswana chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.