1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang PLN theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = zł0.04536 PLN
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.04536 PLN |
5 RUB | 0.22680 PLN |
10 RUB | 0.45360 PLN |
20 RUB | 0.90720 PLN |
50 RUB | 2.26800 PLN |
100 RUB | 4.53600 PLN |
250 RUB | 11.34000 PLN |
500 RUB | 22.68000 PLN |
1000 RUB | 45.36000 PLN |
2000 RUB | 90.72000 PLN |
5000 RUB | 226.80000 PLN |
10000 RUB | 453.60000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 22.04586 PLN |
5 RUB | 110.22928 PLN |
10 RUB | 220.45855 PLN |
20 RUB | 440.91711 PLN |
50 RUB | 1,102.29277 PLN |
100 RUB | 2,204.58554 PLN |
250 RUB | 5,511.46384 PLN |
500 RUB | 11,022.92769 PLN |
1000 RUB | 22,045.85538 PLN |
2000 RUB | 44,091.71076 PLN |
5000 RUB | 110,229.27690 PLN |
10000 RUB | 220,458.55379 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đồng franc Djibouti
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dinar Bahrain
thắng chuộc lại Manat của Azerbaijan
đô la New Zealand chuộc lại bảng Guernsey
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại krona Iceland
Đô la Guyana chuộc lại đô la đông caribe
Jersey Pound chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Franc Guinea
Zloty của Ba Lan chuộc lại bảng lebanon
Đô la Guyana chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.