1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang BZD theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = BZ$0.00138 BZD
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00138 BZD |
5 RWF | 0.00690 BZD |
10 RWF | 0.01380 BZD |
20 RWF | 0.02760 BZD |
50 RWF | 0.06900 BZD |
100 RWF | 0.13800 BZD |
250 RWF | 0.34500 BZD |
500 RWF | 0.69000 BZD |
1000 RWF | 1.38000 BZD |
2000 RWF | 2.76000 BZD |
5000 RWF | 6.90000 BZD |
10000 RWF | 13.80000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 724.63768 BZD |
5 RWF | 3,623.18841 BZD |
10 RWF | 7,246.37681 BZD |
20 RWF | 14,492.75362 BZD |
50 RWF | 36,231.88406 BZD |
100 RWF | 72,463.76812 BZD |
250 RWF | 181,159.42029 BZD |
500 RWF | 362,318.84058 BZD |
1000 RWF | 724,637.68116 BZD |
2000 RWF | 1,449,275.36232 BZD |
5000 RWF | 3,623,188.40580 BZD |
10000 RWF | 7,246,376.81159 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại Rial Oman
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Koruna Séc
dirham Ma-rốc chuộc lại đồng rand Nam Phi
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Tala Samoa chuộc lại Jersey Pound
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Bahamas
Đô la Bahamas chuộc lại Balboa Panama
Georgia Lari chuộc lại kịch Armenia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Balboa Panama
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.