1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang DOP theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = $0.04363 DOP
10:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.04363 DOP |
5 RWF | 0.21815 DOP |
10 RWF | 0.43630 DOP |
20 RWF | 0.87260 DOP |
50 RWF | 2.18150 DOP |
100 RWF | 4.36300 DOP |
250 RWF | 10.90750 DOP |
500 RWF | 21.81500 DOP |
1000 RWF | 43.63000 DOP |
2000 RWF | 87.26000 DOP |
5000 RWF | 218.15000 DOP |
10000 RWF | 436.30000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 22.92001 DOP |
5 RWF | 114.60005 DOP |
10 RWF | 229.20009 DOP |
20 RWF | 458.40018 DOP |
50 RWF | 1,146.00046 DOP |
100 RWF | 2,292.00092 DOP |
250 RWF | 5,730.00229 DOP |
500 RWF | 11,460.00458 DOP |
1000 RWF | 22,920.00917 DOP |
2000 RWF | 45,840.01834 DOP |
5000 RWF | 114,600.04584 DOP |
10000 RWF | 229,200.09168 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Tenge Kazakhstan chuộc lại người Bolivia
Ariary Madagascar chuộc lại Kíp Lào
Đô la Fiji chuộc lại Real Brazil
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Guyana
Dinar Algeria chuộc lại Kwanza Angola
Quetzal Guatemala chuộc lại Franc Guinea
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Namibia
Lev Bungari chuộc lại peso Philippine
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.