1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang NGN theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = ₦1.05605 NGN
08:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 1.05605 NGN |
5 RWF | 5.28025 NGN |
10 RWF | 10.56050 NGN |
20 RWF | 21.12100 NGN |
50 RWF | 52.80250 NGN |
100 RWF | 105.60500 NGN |
250 RWF | 264.01250 NGN |
500 RWF | 528.02500 NGN |
1000 RWF | 1,056.05000 NGN |
2000 RWF | 2,112.10000 NGN |
5000 RWF | 5,280.25000 NGN |
10000 RWF | 10,560.50000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.94692 NGN |
5 RWF | 4.73462 NGN |
10 RWF | 9.46925 NGN |
20 RWF | 18.93850 NGN |
50 RWF | 47.34624 NGN |
100 RWF | 94.69249 NGN |
250 RWF | 236.73122 NGN |
500 RWF | 473.46243 NGN |
1000 RWF | 946.92486 NGN |
2000 RWF | 1,893.84972 NGN |
5000 RWF | 4,734.62431 NGN |
10000 RWF | 9,469.24862 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Jersey Pound chuộc lại Dinar Kuwait
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Krona Thụy Điển
Rial Oman chuộc lại Riel Campuchia
đồng rúp của Nga chuộc lại Kyat Myanma
Georgia Lari chuộc lại Zloty của Ba Lan
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Bahamas
Quetzal Guatemala chuộc lại Krona Thụy Điển
Peso Chilê chuộc lại đô la New Zealand
Đô la Belize chuộc lại Đô la Namibia
Baht Thái chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.