1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Krona Thụy Điển tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang SEK theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = kr1.23564 SEK
07:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 1.23564 SEK |
5 GTQ | 6.17820 SEK |
10 GTQ | 12.35640 SEK |
20 GTQ | 24.71280 SEK |
50 GTQ | 61.78200 SEK |
100 GTQ | 123.56400 SEK |
250 GTQ | 308.91000 SEK |
500 GTQ | 617.82000 SEK |
1000 GTQ | 1,235.64000 SEK |
2000 GTQ | 2,471.28000 SEK |
5000 GTQ | 6,178.20000 SEK |
10000 GTQ | 12,356.40000 SEK |
Krona Thụy Điểnchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.80930 SEK |
5 GTQ | 4.04649 SEK |
10 GTQ | 8.09297 SEK |
20 GTQ | 16.18594 SEK |
50 GTQ | 40.46486 SEK |
100 GTQ | 80.92972 SEK |
250 GTQ | 202.32430 SEK |
500 GTQ | 404.64860 SEK |
1000 GTQ | 809.29721 SEK |
2000 GTQ | 1,618.59441 SEK |
5000 GTQ | 4,046.48603 SEK |
10000 GTQ | 8,092.97206 SEK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại escudo cape verde
escudo cape verde chuộc lại Lilangeni Swaziland
ZMW chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Rupee Pakistan chuộc lại Rupiah Indonesia
Kwanza Angola chuộc lại đồng Việt Nam
đồng dinar Serbia chuộc lại goude Haiti
som kirgyzstan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
thắng chuộc lại Lilangeni Swaziland
Krona Thụy Điển chuộc lại Tenge Kazakhstan
Baht Thái chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.