1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang TTD theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = TT$0.00469 TTD
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00469 TTD |
5 RWF | 0.02345 TTD |
10 RWF | 0.04690 TTD |
20 RWF | 0.09380 TTD |
50 RWF | 0.23450 TTD |
100 RWF | 0.46900 TTD |
250 RWF | 1.17250 TTD |
500 RWF | 2.34500 TTD |
1000 RWF | 4.69000 TTD |
2000 RWF | 9.38000 TTD |
5000 RWF | 23.45000 TTD |
10000 RWF | 46.90000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 213.21962 TTD |
5 RWF | 1,066.09808 TTD |
10 RWF | 2,132.19616 TTD |
20 RWF | 4,264.39232 TTD |
50 RWF | 10,660.98081 TTD |
100 RWF | 21,321.96162 TTD |
250 RWF | 53,304.90405 TTD |
500 RWF | 106,609.80810 TTD |
1000 RWF | 213,219.61620 TTD |
2000 RWF | 426,439.23241 TTD |
5000 RWF | 1,066,098.08102 TTD |
10000 RWF | 2,132,196.16205 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại Peso Mexico
Peso Argentina chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đô la jamaica
Rafia Maldives chuộc lại Shekel mới của Israel
Lempira Honduras chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la Barbados chuộc lại Rafia Maldives
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Bermuda
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Fiji
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Belize
đô la New Zealand chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.