1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang NIO theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = C$9.81629 NIO
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 9.81629 NIO |
5 SAR | 49.08145 NIO |
10 SAR | 98.16290 NIO |
20 SAR | 196.32580 NIO |
50 SAR | 490.81450 NIO |
100 SAR | 981.62900 NIO |
250 SAR | 2,454.07250 NIO |
500 SAR | 4,908.14500 NIO |
1000 SAR | 9,816.29000 NIO |
2000 SAR | 19,632.58000 NIO |
5000 SAR | 49,081.45000 NIO |
10000 SAR | 98,162.90000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.10187 NIO |
5 SAR | 0.50936 NIO |
10 SAR | 1.01871 NIO |
20 SAR | 2.03743 NIO |
50 SAR | 5.09357 NIO |
100 SAR | 10.18715 NIO |
250 SAR | 25.46787 NIO |
500 SAR | 50.93574 NIO |
1000 SAR | 101.87148 NIO |
2000 SAR | 203.74296 NIO |
5000 SAR | 509.35740 NIO |
10000 SAR | 1,018.71481 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Franc Guinea chuộc lại peso Philippine
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Sierra Leone Leone
krona Iceland chuộc lại Jersey Pound
Đồng franc Djibouti chuộc lại dinar Tunisia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Bahamas
peso Philippine chuộc lại Krona Thụy Điển
Peso Dominica chuộc lại Koruna Séc
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.