1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang XAF theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = FCFA149.59970 XAF
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 149.59970 XAF |
5 SAR | 747.99850 XAF |
10 SAR | 1,495.99700 XAF |
20 SAR | 2,991.99400 XAF |
50 SAR | 7,479.98500 XAF |
100 SAR | 14,959.97000 XAF |
250 SAR | 37,399.92500 XAF |
500 SAR | 74,799.85000 XAF |
1000 SAR | 149,599.70000 XAF |
2000 SAR | 299,199.40000 XAF |
5000 SAR | 747,998.50000 XAF |
10000 SAR | 1,495,997.00000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.00668 XAF |
5 SAR | 0.03342 XAF |
10 SAR | 0.06685 XAF |
20 SAR | 0.13369 XAF |
50 SAR | 0.33423 XAF |
100 SAR | 0.66845 XAF |
250 SAR | 1.67113 XAF |
500 SAR | 3.34225 XAF |
1000 SAR | 6.68451 XAF |
2000 SAR | 13.36901 XAF |
5000 SAR | 33.42253 XAF |
10000 SAR | 66.84505 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Franc Comorian
Som Uzbekistan chuộc lại đồng rúp của Nga
Jersey Pound chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Suriname
đồng dinar Serbia chuộc lại Krone Na Uy
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la Hồng Kông chuộc lại Rupee Seychellois
Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng dinar Serbia
lesotho chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.