1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang RSD theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = РСД0.05789 RSD
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.05789 RSD |
5 MWK | 0.28945 RSD |
10 MWK | 0.57890 RSD |
20 MWK | 1.15780 RSD |
50 MWK | 2.89450 RSD |
100 MWK | 5.78900 RSD |
250 MWK | 14.47250 RSD |
500 MWK | 28.94500 RSD |
1000 MWK | 57.89000 RSD |
2000 MWK | 115.78000 RSD |
5000 MWK | 289.45000 RSD |
10000 MWK | 578.90000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 17.27414 RSD |
5 MWK | 86.37070 RSD |
10 MWK | 172.74141 RSD |
20 MWK | 345.48281 RSD |
50 MWK | 863.70703 RSD |
100 MWK | 1,727.41406 RSD |
250 MWK | 4,318.53515 RSD |
500 MWK | 8,637.07031 RSD |
1000 MWK | 17,274.14061 RSD |
2000 MWK | 34,548.28122 RSD |
5000 MWK | 86,370.70306 RSD |
10000 MWK | 172,741.40612 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đại tá Salvador
escudo cape verde chuộc lại đô la New Zealand
Krona Thụy Điển chuộc lại Đồng Peso Colombia
dinar Jordan chuộc lại Florin Aruba
Metical Mozambique chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng Peso Colombia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Franc Guinea chuộc lại Rupee Pakistan
Rupee Nepal chuộc lại bảng lebanon
Kyat Myanma chuộc lại Balboa Panama
Kwanza Angola chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.