1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang ANG theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = ƒ0.22008 ANG
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.22008 ANG |
5 SBD | 1.10040 ANG |
10 SBD | 2.20080 ANG |
20 SBD | 4.40160 ANG |
50 SBD | 11.00400 ANG |
100 SBD | 22.00800 ANG |
250 SBD | 55.02000 ANG |
500 SBD | 110.04000 ANG |
1000 SBD | 220.08000 ANG |
2000 SBD | 440.16000 ANG |
5000 SBD | 1,100.40000 ANG |
10000 SBD | 2,200.80000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 4.54380 ANG |
5 SBD | 22.71901 ANG |
10 SBD | 45.43802 ANG |
20 SBD | 90.87605 ANG |
50 SBD | 227.19011 ANG |
100 SBD | 454.38023 ANG |
250 SBD | 1,135.95056 ANG |
500 SBD | 2,271.90113 ANG |
1000 SBD | 4,543.80225 ANG |
2000 SBD | 9,087.60451 ANG |
5000 SBD | 22,719.01127 ANG |
10000 SBD | 45,438.02254 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Real Brazil
Ngultrum Bhutan chuộc lại Krone Đan Mạch
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng Việt Nam
đồng dinar Serbia chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Liberia
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Bahamas
bảng Ai Cập chuộc lại tonga pa'anga
ZMW chuộc lại Đại tá Salvador
Kwanza Angola chuộc lại hryvnia Ukraina
Kuna Croatia chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.