Trang chủ>Tugrik Mông Cổ sang đồng Việt Nam, MNT sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ MNT sang VND theo tỷ giá thực tế

Số lượng

mnt currency flagMNT

đổi lấy

vnd currency flag VND

₮1.000 MNT = ₫7.33231 VND

01:16 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

Tugrik Mông Cổchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 MNT7.33231 VND
5 MNT36.66155 VND
10 MNT73.32310 VND
20 MNT146.64620 VND
50 MNT366.61550 VND
100 MNT733.23100 VND
250 MNT1,833.07750 VND
500 MNT3,666.15500 VND
1000 MNT7,332.31000 VND
2000 MNT14,664.62000 VND
5000 MNT36,661.55000 VND
10000 MNT73,323.10000 VND

đồng Việt Namchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 MNT0.13638 VND
5 MNT0.68191 VND
10 MNT1.36383 VND
20 MNT2.72765 VND
50 MNT6.81913 VND
100 MNT13.63827 VND
250 MNT34.09567 VND
500 MNT68.19133 VND
1000 MNT136.38267 VND
2000 MNT272.76534 VND
5000 MNT681.91334 VND
10000 MNT1,363.82668 VND

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tugrik Mông Cổ sang đồng Việt Nam, MNT sang VND - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.