1000 Peso Dominica chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang JEP theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = £0.01177 JEP
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.01177 JEP |
5 DOP | 0.05885 JEP |
10 DOP | 0.11770 JEP |
20 DOP | 0.23540 JEP |
50 DOP | 0.58850 JEP |
100 DOP | 1.17700 JEP |
250 DOP | 2.94250 JEP |
500 DOP | 5.88500 JEP |
1000 DOP | 11.77000 JEP |
2000 DOP | 23.54000 JEP |
5000 DOP | 58.85000 JEP |
10000 DOP | 117.70000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 84.96177 JEP |
5 DOP | 424.80884 JEP |
10 DOP | 849.61767 JEP |
20 DOP | 1,699.23534 JEP |
50 DOP | 4,248.08836 JEP |
100 DOP | 8,496.17672 JEP |
250 DOP | 21,240.44180 JEP |
500 DOP | 42,480.88360 JEP |
1000 DOP | 84,961.76720 JEP |
2000 DOP | 169,923.53441 JEP |
5000 DOP | 424,808.83602 JEP |
10000 DOP | 849,617.67205 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại đô la đông caribe
Franc Guinea chuộc lại Sierra Leone Leone
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Lempira Honduras
Lempira Honduras chuộc lại Shilling Uganda
Balboa Panama chuộc lại Lilangeni Swaziland
Dalasi, Gambia chuộc lại Som Uzbekistan
Baht Thái chuộc lại đồng rúp của Nga
bảng Ai Cập chuộc lại đồng dinar Serbia
Riel Campuchia chuộc lại hryvnia Ukraina
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.