1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Som Uzbekistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang UZS theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = so'm172.98197 UZS
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 172.98197 UZS |
5 GMD | 864.90985 UZS |
10 GMD | 1,729.81970 UZS |
20 GMD | 3,459.63940 UZS |
50 GMD | 8,649.09850 UZS |
100 GMD | 17,298.19700 UZS |
250 GMD | 43,245.49250 UZS |
500 GMD | 86,490.98500 UZS |
1000 GMD | 172,981.97000 UZS |
2000 GMD | 345,963.94000 UZS |
5000 GMD | 864,909.85000 UZS |
10000 GMD | 1,729,819.70000 UZS |
Som Uzbekistanchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.00578 UZS |
5 GMD | 0.02890 UZS |
10 GMD | 0.05781 UZS |
20 GMD | 0.11562 UZS |
50 GMD | 0.28905 UZS |
100 GMD | 0.57809 UZS |
250 GMD | 1.44524 UZS |
500 GMD | 2.89047 UZS |
1000 GMD | 5.78095 UZS |
2000 GMD | 11.56190 UZS |
5000 GMD | 28.90475 UZS |
10000 GMD | 57.80949 UZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại thắng
Rial Qatar chuộc lại Dalasi, Gambia
Lôi Rumani chuộc lại Koruna Séc
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Rafia Maldives
krona Iceland chuộc lại Đồng franc Djibouti
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng naira của Nigeria
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại EUR
Riel Campuchia chuộc lại Rial Oman
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso Mexico chuộc lại taka bangladesh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.